Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight against inequality

/faɪt əˈɡeɪnst ˌɪnɪˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại bất bình đẳng cụm từ

“Many organizations fight against inequality in various forms.”Nhiều tổ chức đấu tranh chống lại bất bình đẳng dưới nhiều hình thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...