fight against oppression
/faɪt əˈɡeɪnst əˈprɛʃən/
Nghĩa thường dùng
Hành động để chống lại sự đối xử hoặc kiểm soát bất công.
cụm từ
“People unite to fight against oppression in their communities.”Mọi người hợp nhất để chống lại sự áp bức trong cộng đồng của họ.