Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight an uphill battle

/faɪt ən ˈʌphɪl ˈbætl/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại trở ngại lớn trong hoàn cảnh bất lợi thành ngữ

“She's fighting an uphill battle trying to change the company culture.”Cô ấy đang đấu tranh đầy gian nan để thay đổi văn hóa công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...