fight an uphill battle
/faɪt ən ˈʌphɪl ˈbætl/
Nghĩa thường dùng
đấu tranh chống lại trở ngại lớn trong hoàn cảnh bất lợi
thành ngữ
“She's fighting an uphill battle trying to change the company culture.”Cô ấy đang đấu tranh đầy gian nan để thay đổi văn hóa công ty.