Từ điển Anh–Việt

111.853 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight fire with fire

/faɪt faɪər wɪð faɪər/

Nghĩa thường dùng

đáp trả một cuộc tấn công bằng chiến thuật tương tự cụm từ

“Sometimes you have to fight fire with fire in negotiations.”Đôi khi bạn phải đáp trả bằng cách tương tự trong các cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...