fight fire with fire
/faɪt faɪər wɪð faɪər/
Nghĩa thường dùng
đáp trả một cuộc tấn công bằng chiến thuật tương tự
cụm từ
“Sometimes you have to fight fire with fire in negotiations.”Đôi khi bạn phải đáp trả bằng cách tương tự trong các cuộc đàm phán.