Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight for

Nghĩa thường dùng

đấu tranh cho, phấn đấu vì cụm từ

“They fight for equal chances in school activities.”Họ đấu tranh cho cơ hội bình đẳng trong hoạt động trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...