Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight for justice

/faɪt fɔːr ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh cho công lý cụm từ

“Activists fight for justice for marginalized groups.”Các nhà hoạt động đấu tranh cho công lý cho các nhóm thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...