Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight health inequalities

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng sức khỏe cụm từ

“We need to fight health inequalities in our society.”Chúng ta cần đấu tranh chống lại sự bất bình đẳng sức khỏe trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...