Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight inequality

/faɪt ɪˈnɪkˈwɒləti/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống bất bình đẳng cụm từ

“Many activists fight inequality in various forms.”Nhiều nhà hoạt động đấu tranh chống lại bất bình đẳng dưới nhiều hình thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...