Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight poverty

/faɪt ˈpɒvərti/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh chống lại sự nghèo đói cụm từ

“Many organizations work to fight poverty worldwide.”Nhiều tổ chức làm việc để chống lại sự nghèo đói trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...