figuration
/,figju'reiʃn/ phổ biến #24034
“figurations” là số nhiều của figuration — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
figurations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
figuration
/,figju'reiʃn/
danh từ
- hình tượng, hình dáng
- sự tượng trưng
- sự trang trí
- (âm nhạc) hình
- harmonic figuration: hình hoà âm
Định nghĩa tiếng Anh
n. representing figuratively as by emblem or allegory n. decorating with a design