Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

file a lawsuit

Nghĩa thường dùng

đệ đơn kiện cụm từ

“She decided to file a lawsuit against the company.”Cô ấy quyết định đệ đơn kiện công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...