file cabinet
/ˈfaɪl ˌkæb.ɪ.nət/
Nghĩa thường dùng
Tủ đựng tài liệu
cụm từ
“The office has a large file cabinet for important papers.”Văn phòng có một tủ đựng tài liệu lớn cho các giấy tờ quan trọng.