Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

file charges

/faɪl tʃɑːrdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

chính thức buộc tội ai đó về một tội phạm cụm từ

“The district attorney decided to file charges against the suspect.”Luật sư quận đã quyết định buộc tội nghi phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...