filial
/'filjəl/ GRE phổ biến #22430
Nghĩa thường dùng
thuộc về con cái
tính từ
“Filial piety is a virtue.”Hiếu thảo là một đức tính.
Biến thể từ
filials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
filial
/'filjəl/
tính từ
- (thuộc) con cái; (thuộc) đạo làm con
- filial respect: lòng cung kính của con cái đối với cha mẹ
- filial duty: nhiệm vụ làm con
Định nghĩa tiếng Anh
a. designating the generation or the sequence of generations following the parental generation a. relating to or characteristic of or befitting an offspring