filiation
/,fili'eiʃn/ phổ biến #35884
“filiations” là số nhiều của filiation — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Mối quan hệ của một đứa trẻ với cha mẹ.
danh từ
“Filiation is important in understanding family trees.”Mối quan hệ cha con rất quan trọng trong việc hiểu cây gia đình.
Biến thể từ
filiations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
filiation
/,fili'eiʃn/
danh từ
- phận làm con
- mối quan hệ cha con
- quan hệ nòi giống; dòng dõi
- nhánh, ngành (xã hội, ngôn ngữ...)
- sự phân nhánh, sự chia ngành
Định nghĩa tiếng Anh
n the kinship relation between an individual and the individual's progenitors n inherited properties shared with others of your bloodline