Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

fill-in

/'filin/

danh từ

  • cái thay thế; người thay thế
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bản tóm tắt những sự việc cần thiết (của một vấn đề đang bàn...)
Biến thể từ fill-ins số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who takes the place of another (as when things get dangerous or difficult)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...