Từ điển Anh–Việt

112.580 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filler

/'filə/ Collins ★ phổ biến #14680
Biến thể từ fillers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

filler

/'filə/

danh từ

  • người làm đẫy; cái để làm đẫy, cái để nhồi đầy
  • thuốc lá ruột (ở điếu xì gà)
  • bài lấp chỗ trống (trong một tờ báo)
  • tập giấy rời (để làm sổ tay)
Định nghĩa tiếng Anh

n. used for filling cracks or holes in a surface n. 100 filler equal 1 forint in Hungary n. copy to fill space between more important articles in the layout of a magazine or newspaper n. the tobacco used to form the core of a cigar

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...