Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film awards

/fɪlm əˈwɔrdz/

Nghĩa thường dùng

giải thưởng phim cụm từ

“The film won several prestigious film awards.”Bộ phim đã giành được nhiều giải thưởng phim danh giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...