Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film budget

/fɪlm ˈbʌdʒɪt/

Nghĩa thường dùng

ngân sách phim cụm từ

“The film budget was significantly higher than expected.”Ngân sách phim cao hơn nhiều so với dự kiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...