Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film character

/fɪlm ˈkɛrɪktər/

Nghĩa thường dùng

một nhân vật trong câu chuyện phim cụm từ

“The film character was well-developed and relatable.”Nhân vật trong phim được phát triển tốt và dễ đồng cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...