Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film criticism

/fɪlm ˈkrɪtɪsɪzm/

Nghĩa thường dùng

Thực hành phân tích và đánh giá phim. cụm từ

“Film criticism helps audiences understand deeper meanings.”Phê bình phim giúp khán giả hiểu những ý nghĩa sâu sắc hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...