Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film critique

/fɪlm krɪˈtiːk/

Nghĩa thường dùng

Phân tích hoặc đánh giá chi tiết về một bộ phim. cụm từ

“The film critique highlighted both strengths and weaknesses.”Bài phê bình phim đã làm nổi bật cả điểm mạnh và yếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...