Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film debut

/fɪlm ˈdeɪbju/

Nghĩa thường dùng

ra mắt phim cụm từ

“The film debut was highly anticipated by fans.”Lễ ra mắt phim được người hâm mộ mong đợi rất nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...