Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film distribution channels

/fɪlm ˌdɪstrɪˈbjuːʃən ˈtʃænəlz/

Nghĩa thường dùng

kênh phân phối phim cụm từ

“Understanding film distribution channels is key to reaching viewers.”Hiểu các kênh phân phối phim là chìa khóa để tiếp cận khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...