Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film distribution rights

/fɪlm dɪsˈtrɪbjuːʃən raɪts/

Nghĩa thường dùng

Quyền hợp pháp để phân phối một bộ phim. cụm từ

“They negotiated the film distribution rights for several countries.”Họ đã đàm phán quyền phân phối phim cho một số quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...