Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film industry

/fɪlm ˈɪndəstri/

Nghĩa thường dùng

ngành công nghiệp phim cụm từ

“The film industry has changed with digital technology.”Ngành công nghiệp phim đã thay đổi với công nghệ số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...