Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film marketing

/fɪlm ˈmɑːrkɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

các chiến lược quảng bá phim cụm từ

“Effective film marketing can boost box office sales.”Quảng bá phim hiệu quả có thể tăng doanh thu phòng vé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...