film narrative
/fɪlm ˈnærətɪv/
Nghĩa thường dùng
cấu trúc câu chuyện của một bộ phim
cụm từ
“The film narrative was complex and engaging.”Cấu trúc câu chuyện của bộ phim rất phức tạp và hấp dẫn.