Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film noir

/fɪlm nɔr/

Nghĩa thường dùng

Một phong cách phim có đặc điểm là chủ đề u ám và sự mơ hồ về đạo đức. cụm từ

“Film noir often features crime and complex characters.”Phim noir thường có chủ đề tội phạm và nhân vật phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...