Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film premiere

/fɪlm prɪˈmɪr/

Nghĩa thường dùng

buổi ra mắt phim cụm từ

“The film premiere was attended by many celebrities.”Buổi ra mắt phim có sự tham gia của nhiều người nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...