Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film release

/fɪlm rɪˈliːs/

Nghĩa thường dùng

sự kiện khi một bộ phim có sẵn cho công chúng cụm từ

“The film release was celebrated with a premiere event.”Buổi phát hành phim đã được tổ chức với một sự kiện ra mắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...