Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film score

/fɪlm skɔːr/

Nghĩa thường dùng

nhạc nền được viết cho phim cụm từ

“The film score added emotional depth to the scenes.”Nhạc nền đã thêm chiều sâu cảm xúc cho các cảnh phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...