Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film screening

/fɪlm ˈskriːnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

buổi chiếu phim cụm từ

“The film screening will start at 7 PM.”Buổi chiếu phim sẽ bắt đầu lúc 7 giờ tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...