Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film set

/fɪlm sɛt/

Nghĩa thường dùng

bối cảnh phim cụm từ

“The film set was decorated to look like a medieval castle.”Bối cảnh phim được trang trí để trông như một lâu đài trung cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...