Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film shooting schedule

/fɪlm ˈʃuːtɪŋ ˈʃɛdjuːl/

Nghĩa thường dùng

Thời gian dự kiến để quay một bộ phim. cụm từ

“The film shooting schedule was tight but manageable.”Lịch quay phim rất chặt chẽ nhưng có thể quản lý được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...