film shooting schedule
/fɪlm ˈʃuːtɪŋ ˈʃɛdjuːl/
Nghĩa thường dùng
Thời gian dự kiến để quay một bộ phim.
cụm từ
“The film shooting schedule was tight but manageable.”Lịch quay phim rất chặt chẽ nhưng có thể quản lý được.