Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film storytelling

/fɪlm ˈstɔːritɛlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Cách mà một câu chuyện được kể trong một bộ phim. cụm từ

“Film storytelling can be linear or non-linear.”Kể chuyện trong phim có thể theo tuyến tính hoặc không tuyến tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...