film storytelling
/fɪlm ˈstɔːritɛlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Cách mà một câu chuyện được kể trong một bộ phim.
cụm từ
“Film storytelling can be linear or non-linear.”Kể chuyện trong phim có thể theo tuyến tính hoặc không tuyến tính.