Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film theory

/fɪlm ˈθɪəri/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu các nguyên tắc và khái niệm của phim cụm từ

“She is interested in film theory and its applications.”Cô ấy quan tâm đến lý thuyết phim và các ứng dụng của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...