Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film viewing habits

/fɪlm ˈvjuːɪŋ ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

thói quen xem phim cụm từ

“Film viewing habits have changed with streaming services.”Thói quen xem phim đã thay đổi với các dịch vụ phát trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...