film viewing habits
/fɪlm ˈvjuːɪŋ ˈhæbɪts/
Nghĩa thường dùng
thói quen xem phim
cụm từ
“Film viewing habits have changed with streaming services.”Thói quen xem phim đã thay đổi với các dịch vụ phát trực tuyến.