filter content
/ˈfɪl.tər ˈkɒn.tɛnt/
Nghĩa thường dùng
lọc hoặc chọn nội dung để hiển thị từ thông tin
cụm từ
“Users can filter content to see what they like.”Người dùng có thể lọc nội dung để xem những gì họ thích.