Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filter content

/ˈfɪl.tər ˈkɒn.tɛnt/

Nghĩa thường dùng

lọc hoặc chọn nội dung để hiển thị từ thông tin cụm từ

“Users can filter content to see what they like.”Người dùng có thể lọc nội dung để xem những gì họ thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...