Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filter information

/ˈfɪltər ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

lọc và chọn thông tin cụm từ

“Users need to filter information to avoid misinformation.”Người dùng cần lọc thông tin để tránh thông tin sai lệch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...