finance division
Nghĩa thường dùng
bộ phận tài chính trong một tổ chức
danh từ
“The finance division is responsible for managing the company's budget.”Bộ phận tài chính chịu trách nhiệm quản lý ngân sách của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bộ phận tài chính trong một tổ chức
- finance division of a company: bộ phận tài chính của một công ty
- human resources and finance division: bộ phận nhân sự và tài chính
- phòng tài chính