Từ điển Anh–Việt

112.108 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finance division

Nghĩa thường dùng

bộ phận tài chính trong một tổ chức danh từ

“The finance division is responsible for managing the company's budget.”Bộ phận tài chính chịu trách nhiệm quản lý ngân sách của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bộ phận tài chính trong một tổ chức
    • finance division of a company: bộ phận tài chính của một công ty
    • human resources and finance division: bộ phận nhân sự và tài chính
  • phòng tài chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...