Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finance office

Nghĩa thường dùng

văn phòng tài chính danh từ

“Alvarez reviewed the budget draft and returned to the finance office with comments.”Alvarez đã xem xét dự thảo ngân sách và trở lại văn phòng tài chính với những nhận xét.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • văn phòng tài chính
    • finance department: phòng tài chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...