finance office
Nghĩa thường dùng
văn phòng tài chính
danh từ
“Alvarez reviewed the budget draft and returned to the finance office with comments.”Alvarez đã xem xét dự thảo ngân sách và trở lại văn phòng tài chính với những nhận xét.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- văn phòng tài chính
- finance department: phòng tài chính