Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial crisis

Nghĩa thường dùng

khủng hoảng tài chính cụm từ

“The financial crisis of 2008 had global repercussions.”Khủng hoảng tài chính năm 2008 đã có hậu quả toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...