Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial education

/ˈfɪnænʃəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quá trình học về tài chính cá nhân cụm từ

“Financial education helps people make better money choices.”Giáo dục tài chính giúp mọi người đưa ra quyết định tài chính tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...