Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial goal

/fəˈnænʃəl ɡoʊl/

Nghĩa thường dùng

Mục tiêu số tiền cần tiết kiệm hoặc kiếm được. cụm từ

“Setting a financial goal helps you stay focused.”Đặt mục tiêu tài chính giúp bạn giữ tập trung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...