financial goal
/fəˈnænʃəl ɡoʊl/
Nghĩa thường dùng
Mục tiêu số tiền cần tiết kiệm hoặc kiếm được.
cụm từ
“Setting a financial goal helps you stay focused.”Đặt mục tiêu tài chính giúp bạn giữ tập trung.