Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial hardship

/faɪˈnæn.ʃəl ˈhɑːrdʃɪp/

Nghĩa thường dùng

tình huống mà mọi người gặp khó khăn trong việc chi trả các chi phí cơ bản cụm từ

“Many families face financial hardship during economic downturns.”Nhiều gia đình phải đối mặt với khó khăn tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...