financial hardship
/faɪˈnæn.ʃəl ˈhɑːrdʃɪp/
Nghĩa thường dùng
tình huống mà mọi người gặp khó khăn trong việc chi trả các chi phí cơ bản
cụm từ
“Many families face financial hardship during economic downturns.”Nhiều gia đình phải đối mặt với khó khăn tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.