Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial institution

Đang hiển thị mục gốc financial institution cho “financial institutions”.

Nghĩa thường dùng

cơ sở tài chính cụm từ

“A financial institution can offer loans and investments.”Một cơ sở tài chính có thể cung cấp các khoản vay và đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...