Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial leverage

/ˈfaɪnænʃəl ˈlɛvərɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

đòn bẩy tài chính cụm từ

“Financial leverage can amplify both gains and losses.”Đòn bẩy tài chính có thể khuếch đại cả lợi nhuận và thua lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...