Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial market

/fəˈnænʃəl ˈmɑrkɪt/

Nghĩa thường dùng

thị trường giao dịch các công cụ tài chính cụm từ

“The financial market is influenced by global events.”Thị trường tài chính bị ảnh hưởng bởi các sự kiện toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...