Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial policy

/fəˈnænʃəl ˈpɒlɪsi/

Đang hiển thị mục gốc financial policy cho “financial policies”.

Nghĩa thường dùng

Chính sách tài chính là các hướng dẫn do một tổ chức đặt ra về quản lý tài chính. cụm từ

“The financial policy of the company promotes transparency.”Chính sách tài chính của công ty thúc đẩy tính minh bạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...